Tính từ

Tính từ đuôi な: Hiện tại, tương lai: しずかです しずかじゃ(では)ありません Quá khứ: しずかでした しずかじゃ(では)ありませんでした Thể ngắn: しずかだ しずかじゃない しずかだった しずかじゃなかった Tính từ đuôi い: Hiện...

Notes – Nihongo

右へまがります。quẹo phải …. エアコン: air conditioner (may lanh) コビー: copy じゅうしょ: address 承知しました (shōchishimashita): dùng với cấp trên 了解しました (ryōkaishimashita): dùng với người ngang hàng...

Những điều cần ghi nhớ

1. Giờ trong tiếng Nhật 1h いちじ 2h  にじ 3h  さんじ 4h  よじ 5h  ごじ 6h  ろくじ 7h  しちじ 8h  はちじ 9h  くじ 10h じゅうじ 11h じゅういちじ 12h じゅうにじ...

[皆の日本語] – Bai 10

Danh từ chỉ vị trí: (うえ、した、まえ、うしろ、みぎ、ひだり、なか、そと、となり、ちかく、あいだ) となり: next to ちかく: near 机の上 に 写真 が あります。 (つくえのうえ に しゃしん が あります。) (Có bức tranh ở trên bàn) Cụm từ ですか (Dùng để xác...