Những điều cần ghi nhớ

1. Giờ trong tiếng Nhật

1h いちじ
2h  にじ
3h  さんじ
4h  よじ
5h  ごじ
6h  ろくじ
7h  しちじ
8h  はちじ
9h  くじ
10h じゅうじ
11h じゅういちじ
12h じゅうにじ

8h sáng = ごぜん 8じ
8h tối     = ごご 8じ