[皆の日本語] – Bai 10

Danh từ chỉ vị trí:
(うえ、した、まえ、うしろ、みぎ、ひだり、なか、そと、となり、ちかく、あいだ)
となり: next to
ちかく: near
机の上 に 写真 が あります。
(つくえのうえ に しゃしん が あります。)
(Có bức tranh ở trên bàn)
Cụm từ ですか
(Dùng để xác nhận lại)
TBVかいしゃはどこですか。
TBVかいしゃですか。あのビルび中です。
(Công ty TBV ấy à? Ở (trong) tòa nhà kia.)
N1 や N2
Liệt kê các danh từ. (Chỉ liệt kê một số đối tượng tiêu biểu – hai danh từ trở lên). Không như trợ từ と liệt kê tất cả.
Có thể dùng trợ từ など cuối danh từ để biểu thị còn những danh từ khác (etc).
はこの中にてがみ や しゃしん が あります。
はこの中にてがみ や しゃしんなど が あります。
(Trong hộp có những thứ như thư, ảnh)
N1 (địa điểm) に N2 が あります / います。
私のへや  つくえ が あります。(ở phòng của tôi có cái bàn)
うけつけ に だれ が いますか。(ở quầy tiếp tân có ai vậy)
Chú ý: với vật dùng なに